Nghĩa tiếng Việt
- Chức năng.danh từEN-VI Dict
- nhiệm vụ, trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng.danh từEN-VI Dict
- Hàm, hàm số.danh từEN-VI Dict
- Chức.danh từEN-VI Dict
- Hoạt động, chạy (máy).động từEN-VI Dict
- Thực hiện chức năng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What is the main function of this machine?
-
Her main function is to help customers.
-
We went to a formal function after dinner.
-
This function shows the result clearly.
-
He holds a new function in the office.