Nghĩa tiếng Việt
- Thảo chương theo hàm số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the functional programming on the desk.
/ ˈproʊˌɡræmmin/
functional programming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảo chương theo hàm số.
He kept the functional programming on the desk.