Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fundđộng từEN-VI Dict
- Để vào quỹ công trái nhà nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company funded the new reading program.
-
This funded project supports local schools.
/ˈfəndəd/
funded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fund; Để vào quỹ công trái nhà nước.
The company funded the new reading program.
This funded project supports local schools.