Nghĩa tiếng Việt
- Sự kinh sợ.danh từEN-VI Dict
- Kẻ nhát gan.danh từEN-VI Dict
- Sợ, sợ hãi, hoảng sợ.động từEN-VI Dict
- Lẩn tránh (vì sợ), chùn bước.động từEN-VI Dict
- Sợ, sợ hãi (cái gì, ai).động từEN-VI Dict
- Lẩn tránh, trốn tránh (vì sợ).động từEN-VI Dict
- Làm kinh sợ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has been in a funk since he lost.
-
The funk hid behind the crowd.
-
Do not funk at trying something new today.
-
Don't funk when the work gets hard.
-
She funk before the first test.