TanroDictionary

funk

/fʌŋk/

Anh
0

funk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kinh sợ; Kẻ nhát gan; Sợ, sợ hãi, hoảng sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kinh sợ.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ nhát gan.danh từEN-VI Dict
  3. Sợ, sợ hãi, hoảng sợ.động từEN-VI Dict
  4. Lẩn tránh (vì sợ), chùn bước.động từEN-VI Dict
  5. Sợ, sợ hãi (cái gì, ai).động từEN-VI Dict
  6. Lẩn tránh, trốn tránh (vì sợ).động từEN-VI Dict
  7. Làm kinh sợ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has been in a funk since he lost.

  2. The funk hid behind the crowd.

  3. Do not funk at trying something new today.

  4. Don't funk when the work gets hard.

  5. She funk before the first test.