TanroDictionary

funny

/ˈfʌni/

Anh
0

funny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài; Là lạ, khang khác; Lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.tính từEN-VI Dict
  2. Là lạ, khang khác.tính từEN-VI Dict
  3. Lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài.danh từEN-VI Dict
  4. Tập tranh khôi hài, tập tranh vui.danh từEN-VI Dict
  5. Thuyền một người chèo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That was a funny joke.

  2. There is something funny about this strange situation.

  3. He told a funny during lunch.

  4. She read a funny from the old magazine.

  5. He rowed the funny across the lake.