Nghĩa tiếng Việt
- Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.tính từEN-VI Dict
- Là lạ, khang khác.tính từEN-VI Dict
- Lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài.danh từEN-VI Dict
- Tập tranh khôi hài, tập tranh vui.danh từEN-VI Dict
- Thuyền một người chèo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a funny joke.
-
There is something funny about this strange situation.
-
He told a funny during lunch.
-
She read a funny from the old magazine.
-
He rowed the funny across the lake.