TanroDictionary

furring

/ˈfɜːːin/

Anh
0

furring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lót áo bằng da lông thú; Sự cạo cáu (ở nồi, ấm); Sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lót áo bằng da lông thú.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cạo cáu (ở nồi, ấm).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat had furring inside for warmth.

  2. The furring in the pot was hard to clean.

  3. The ship needed furring along its side.