TanroDictionary

furry

/ˈfɜːri/

Anh
0

furry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da lông thú, như da lông thú; Bằng da lông thú; có lót da lông thú; Có tưa (lưỡi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da lông thú, như da lông thú.tính từEN-VI Dict
  2. Bằng da lông thú; có lót da lông thú.tính từEN-VI Dict
  3. Có tưa (lưỡi).tính từEN-VI Dict
  4. Có cáu (nồi, ấm).tính từEN-VI Dict
  5. Rậm lông, xồm xoàm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The furry cat slept on the chair.

  2. She wore a furry hat in the cold wind.

  3. His tongue felt furry after the medicine.

  4. The kettle had a furry layer inside.

  5. The puppy was furry and very round.