Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her help gave furtherance to the project.
/ˈfɜːðərəns/
furtherance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp.
Her help gave furtherance to the project.