Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của further.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are furthering our language skills.
/fˈɜːðərɪŋ/
furthering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của further.
We are furthering our language skills.