Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fuse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metals are fusing under the heat.
/ˈfjuːzɪŋ/
fusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fuse.
The metals are fusing under the heat.