Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fussđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fussed about his shirt before leaving.
/fʌst/
fussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fuss.
He fussed about his shirt before leaving.