TanroDictionary

fustigation

/ˌfəstəˈɡeɪʃən/

Anh
0

fustigation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh bằng dùi cui; Sự chỉ trích gay gắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh bằng dùi cui.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chỉ trích gay gắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The officer condemned the fustigation of the worker.

  2. Her speech became a fustigation of the poor service.