Nghĩa tiếng Việt
- Tương lai.tính từEN-VI Dict
- (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau.danh từEN-VI Dict
- Hợp đông về hàng hoá bán giao sau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must plan for our future together now.
-
The future may bring new chances.
-
They traded future grain at the market.
-
He signed a future contract yesterday.
-
future tense
(ngôn ngữ học) thời tương lai