TanroDictionary

futurity

/fjuːˈtʊrəti/

Anh
0

futurity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tương lai ((cũng) số nhiều) những sự kiện tương lai; Kiếp sau; Tính tương lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tương lai ((cũng) số nhiều) những sự kiện tương lai.danh từEN-VI Dict
  2. Kiếp sau.danh từEN-VI Dict
  3. Tính tương lai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The future held many futuriti for her.

  2. He often thought about futuriti after death.

  3. The plan has a strong futuriti in its design.