TanroDictionary

fuzzy

/ˈfʌzi/

Anh
0

fuzzy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sờn, xơ; Xoắn, xù (tóc); Mờ, mờ nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sờn, xơ.tính từEN-VI Dict
  2. Xoắn, xù (tóc).tính từEN-VI Dict
  3. Mờ, mờ nhạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old sweater felt fuzzy after many washes.

  2. His fuzzy hair stuck up in every direction.

  3. The photo was fuzzy in the evening light.