Nghĩa tiếng Việt
- Cái cựa sắt (lắp vào cựa gà trong chọi gà).danh từEN-VI Dict
- Lắp cựa sắt vào cựa gà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist shaped the gaffle from wood.
-
He will gaffle the bird before the match.
/ˈɡæfl/
gaffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cựa sắt (lắp vào cựa gà trong chọi gà); Lắp cựa sắt vào cựa gà.
The artist shaped the gaffle from wood.
He will gaffle the bird before the match.