Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gageđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gaged the room before buying furniture.
/ɡæɡd/
gaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gage.
They gaged the room before buying furniture.