Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gag.động từEN-VI Dict
- Sự sửa nguội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was gagging at the strong smell.
-
The gagging of the metal helped it cool.
/ˈɡæɡɪŋ/
gagging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gag; Sự sửa nguội.
She was gagging at the strong smell.
The gagging of the metal helped it cool.