TanroDictionary

gallicization

/ˌɡæləsəˈteɪʃən/

Anh
0

gallicization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho phù hợp với phong tục, ngôn ngữ... Pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho phù hợp với phong tục, ngôn ngữ... Pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The writer studied gallicization in local speech.