Nghĩa tiếng Việt
- Khiến cho bực bội, gây khó chịu.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gall.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken plan was galling to everyone.
-
He is galling the horse in the race.