TanroDictionary

galvanization

/ˌɡælvənəˈzeɪʃən/

Anh
0

galvanization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mạ điện; Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mạ điện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The galvanization protected the fence from rust.

  2. The music caused a sudden galvanization in the crowd.