Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của galvanizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech galvanized the whole class.
/ˈɡælvəˌnaɪzd/
galvanized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của galvanize.
The speech galvanized the whole class.