TanroDictionary

gambit

/ˈɡæmbɪt/

Anh
0

gambit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thí quân để mở đường cho tướng; Bước đầu (trong công việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thí quân để mở đường cho tướng.danh từEN-VI Dict
  2. Bước đầu (trong công việc gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She opened with a clever gambit in debate.

  2. The first gambit helped the meeting start well.