Nghĩa tiếng Việt
- Sự thí quân để mở đường cho tướng.danh từEN-VI Dict
- Bước đầu (trong công việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She opened with a clever gambit in debate.
-
The first gambit helped the meeting start well.
/ˈɡæmbɪt/
gambit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thí quân để mở đường cho tướng; Bước đầu (trong công việc gì).
She opened with a clever gambit in debate.
The first gambit helped the meeting start well.