Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá... ).danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ để chơi (các trò chơi).danh từEN-VI Dict
- Cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu.danh từEN-VI Dict
- Ván (bài, cờ... ).danh từEN-VI Dict
- Trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé.danh từEN-VI Dict
- Ý đồ, mưu đồ.danh từEN-VI Dict
- Thú săn; thịt thú săn.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm.danh từEN-VI Dict
- Con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi.danh từEN-VI Dict
- Bầy (thiên nga).danh từEN-VI Dict
- Đánh bạc.động từEN-VI Dict
- Thao túng (một tình huống), thường theo một cách bất lương hay không công bằng.động từEN-VI Dict
- Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.tính từEN-VI Dict
- Có nghị lực.tính từEN-VI Dict
- Bị bại liệt (chân, tay); què, thọt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played a game after dinner.
-
He packed the game into a small bag.
-
The game ended in a close race.
-
She won the game in two moves.
-
He is just playing a game with your feelings.