TanroDictionary

game

/ɡeɪm/

Anh
0

game là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá... ); Dụng cụ để chơi (các trò chơi); Cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Dụng cụ để chơi (các trò chơi).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu.danh từEN-VI Dict
  4. Ván (bài, cờ... ).danh từEN-VI Dict
  5. Trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé.danh từEN-VI Dict
  6. Ý đồ, mưu đồ.danh từEN-VI Dict
  7. Thú săn; thịt thú săn.danh từEN-VI Dict
  8. , (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm.danh từEN-VI Dict
  9. Con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi.danh từEN-VI Dict
  10. Bầy (thiên nga).danh từEN-VI Dict
  11. Đánh bạc.động từEN-VI Dict
  12. Thao túng (một tình huống), thường theo một cách bất lương hay không công bằng.động từEN-VI Dict
  13. Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.tính từEN-VI Dict
  14. Có nghị lực.tính từEN-VI Dict
  15. Bị bại liệt (chân, tay); què, thọt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We played a game after dinner.

  2. He packed the game into a small bag.

  3. The game ended in a close race.

  4. She won the game in two moves.

  5. He is just playing a game with your feelings.