TanroDictionary

gamesmanship

/ˈɡeɪmzmənʃɪp/

Anh
0

gamesmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc; Những hành động nhằm tìm cách thắng trong một cuộc đấu bằng cách có những hành động không thực sự phạm luật nhưng nhằm làm đối thủ mất tự tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc.danh từEN-VI Dict
  2. Những hành động nhằm tìm cách thắng trong một cuộc đấu bằng cách có những hành động không thực sự phạm luật nhưng nhằm làm đối thủ mất tự tin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used gamesmanship to unsettle his rival.

  2. Her gamesmanship annoyed the other players.