TanroDictionary

gamont

/ɡɑːˈmɑːnt/

Anh
0

gamont là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giai đoạn tế bào tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai đoạn tế bào tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gamont stage comes before the next change.