TanroDictionary

gander

/ˈɡændə(r)/

Anh
0

gander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con ngỗng đực; Người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch; Người đã có vợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ngỗng đực.danh từEN-VI Dict
  2. Người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch.danh từEN-VI Dict
  3. Người đã có vợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gander guarded the small pond.

  2. Don't be a gander and miss the sign.

  3. The gander wore a wedding ring.