Nghĩa tiếng Việt
- Con ngỗng đực.danh từEN-VI Dict
- Người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch.danh từEN-VI Dict
- Người đã có vợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gander guarded the small pond.
-
Don't be a gander and miss the sign.
-
The gander wore a wedding ring.