TanroDictionary

gangling

/ˈɡæŋɡlɪŋ/

Anh
0

gangling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lênh khênh; lóng ngóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lênh khênh; lóng ngóng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gangling boy tripped over his feet.