Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gape.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stood gaping at the surprise gift.
/ˈɡeɪpɪŋ/
gaping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gape.
He stood gaping at the surprise gift.