Nghĩa tiếng Việt
- Cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý).động từEN-VI Dict
- Trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc.động từEN-VI Dict
- Chọn ra, lựa ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not garble my message again.
-
He garbled the facts in his report.
-
Please garble the ripe fruit from the basket.