Nghĩa tiếng Việt
- Thở hổn hển.DEN-VI Dict
- Kinh ngạc, sửng sốt.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She came in gaspingli after the long climb.
-
He looked at the surprise gift gaspingli.
/ɡˈɑːspɪŋli/
gaspingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thở hổn hển; Kinh ngạc, sửng sốt.
She came in gaspingli after the long climb.
He looked at the surprise gift gaspingli.