TanroDictionary

gaspingly

/ɡˈɑːspɪŋli/

Anh
0

gaspingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thở hổn hển; Kinh ngạc, sửng sốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thở hổn hển.DEN-VI Dict
  2. Kinh ngạc, sửng sốt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She came in gaspingli after the long climb.

  2. He looked at the surprise gift gaspingli.