Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gasđộng từEN-VI Dict
- Bị nhiễm khí độc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gassed the car before the trip.
-
The gassed worker needed fresh air fast.
/ˈɡæst/
gassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gas; Bị nhiễm khí độc.
They gassed the car before the trip.
The gassed worker needed fresh air fast.