Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gate.động từEN-VI Dict
- Sự cho qua cửa.danh từEN-VI Dict
- Tác động của van.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gating the entrance slowed the crowd.
-
Gating helped control who entered the park.
-
The valve's gating changed the water flow.