TanroDictionary

gearset

/ˈɡɜːsət/

Anh
0

gearset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ bánh răng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ bánh răng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gearset needed oil before the trip.