TanroDictionary

ged

/ˌdʒiː iː ˈdiː/

Anh
0

ged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá chó; Kẻ tham lam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá chó.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ tham lam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lake was full of ged in spring.

  2. He's a perfect ged for silver.