Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng giá lạnh, rét buốt.danh từEN-VI Dict
- Thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The morning brought geliditi to the valley.
-
Her geliditi made the room feel cold.
/ˈdʒɛlədəti/
gelidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng giá lạnh, rét buốt; Thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.
The morning brought geliditi to the valley.
Her geliditi made the room feel cold.