TanroDictionary

gelidity

/ˈdʒɛlədəti/

Anh
0

gelidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng giá lạnh, rét buốt; Thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng giá lạnh, rét buốt.danh từEN-VI Dict
  2. Thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The morning brought geliditi to the valley.

  2. Her geliditi made the room feel cold.