TanroDictionary

gemmate

/ˈdʒɛmeɪt/

Anh
0

gemmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mầm; Sinh sản bằng mầm; Mọc mầm, đâm chồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mầm.tính từEN-VI Dict
  2. Sinh sản bằng mầm.tính từEN-VI Dict
  3. Mọc mầm, đâm chồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gemmate bud opened into a new leaf.

  2. Some plants gemmate to grow new parts.

  3. The branch will gemmate in early spring.

  4. The plant can gemmate when conditions are warm.