TanroDictionary

gemmule

/ˈdʒɛmˌjuːəl/

Anh
0

gemmule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh mầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh mầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gemmule can help a new plant start.