Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The generality appeared in the report.
/ˌdʒɛnəˈræləti/
generality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương.
The generality appeared in the report.