TanroDictionary

generalization

/ˌdʒɛnrələˈzeɪʃən/

Anh
0

generalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng; Điều tổng quát, điều khái quát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng.danh từEN-VI Dict
  2. Điều tổng quát, điều khái quát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That is a broad generalization about young people.

  2. His theory became a useful generalization.