TanroDictionary

generalize

/ˈdʒɛnrəˌlɑɪz/

Anh
0

generalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng quát hoá; khái quát hoá; Phổ biến; Nói chung, nói chung chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng quát hoá; khái quát hoá.động từEN-VI Dict
  2. Phổ biến.động từEN-VI Dict
  3. Nói chung, nói chung chung.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We generalize the rule after enough examples.

  2. The farmer decided to generalize a new farming technique.

  3. To generalize, the idea works in many places.

  4. to generalize a new farming technique

    phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới