TanroDictionary

generosity

/ˌdʒɛnəˈrɑːsəti/

Anh
0

generosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng; Tính rộng rãi, tính hào phóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính rộng rãi, tính hào phóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His generosity helped many people in the local community.

  2. The generosity was useful in class.

  3. to show generosity in dealing with a defeated enemy

    khoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận