Nghĩa tiếng Việt
- Dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý.danh từEN-VI Dict
- Vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His old gentiliti gave him a noble air.
-
She moved with quiet gentiliti and charm.
/dʒɛnˈtɪləti/
gentility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý; Vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa.
His old gentiliti gave him a noble air.
She moved with quiet gentiliti and charm.