TanroDictionary

gently

/ˈdʒentli/

Anh
0

gently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng; Chầm chậm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng.DEN-VI Dict
  2. Chầm chậm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please speak gently when you talk to the baby.

  2. They walked gentli through the quiet garden.

  3. speak gently

    hãy nói sẽ

  4. hold it gently

    hây cầm cái đó nhẹ nhàng