Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.danh từEN-VI Dict
- Tính thành thật, tính chân thật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The genuineness of his smile won our trust.
-
Her genuineness made the apology believable.