TanroDictionary

genuineness

/ˈdʒɛnjəwənnəs/

Anh
0

genuineness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực; Tính thành thật, tính chân thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thành thật, tính chân thật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The genuineness of his smile won our trust.

  2. Her genuineness made the apology believable.