Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) không gian địa lý, (thuộc) địa không gian, (thuộc) địa lý không gian.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked geospatial in practice.
/ˌdʒiːˈstɑːtiːəl/
geospatial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) không gian địa lý, (thuộc) địa không gian, (thuộc) địa lý không gian.
The plan looked geospatial in practice.