Nghĩa tiếng Việt
- Làm điệu bằng điệu bộ, khoa tay múa chân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her gesticulative style made the talk lively.
/ˌdʒestɪˈkjuːtələdʒɪv/
gesticulative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm điệu bằng điệu bộ, khoa tay múa chân.
Her gesticulative style made the talk lively.