TanroDictionary

gesture

/ˈdʒestʃə(r)/

Anh
0

gesture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu bộ, cử chỉ; Động thái, động tác; Hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu bộ, cử chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Động thái, động tác.danh từEN-VI Dict
  3. Hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý.danh từEN-VI Dict
  4. Làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a small gesture to thank her.

  2. The new law is a political gesture.

  3. His speech was a kind gesture of friendship.

  4. She gestured toward the door and smiled.

  5. a political gesture

    Động thái chính trị