TanroDictionary

getter

/ˈɡɛtɜː/

Anh
0

getter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được; Thợ mỏ, thợ gương lò; Ngựa (đực) giống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ mỏ, thợ gương lò.danh từEN-VI Dict
  3. Ngựa (đực) giống.danh từEN-VI Dict
  4. ; (raddiô) chất thu khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A getter helped the team.

  2. The getter was useful in class.