Nghĩa tiếng Việt
- Người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được.danh từEN-VI Dict
- Thợ mỏ, thợ gương lò.danh từEN-VI Dict
- Ngựa (đực) giống.danh từEN-VI Dict
- ; (raddiô) chất thu khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A getter helped the team.
-
The getter was useful in class.