TanroDictionary

ghim

Việt
0

ghim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo; Gài bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo.danh từWiktionary
  2. Gài bằng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng ghim gài huân chương trên ve áo.

  2. Ghim tập hoá đơn.