Nghĩa tiếng Việt
- Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo.danh từWiktionary
- Gài bằng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng ghim gài huân chương trên ve áo.
-
Ghim tập hoá đơn.
ghim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo; Gài bằng.
Dùng ghim gài huân chương trên ve áo.
Ghim tập hoá đơn.